Uncategorized

Từ Vựng Về Các Loài Hoa Sứ Tiếng Anh Là Gì, Hoa Sứ Mà Người Ta Dịch Là Hoa Bằng Sứ

Bạn đang đọc: Từ Vựng Về Các Loài Hoa Sứ Tiếng Anh Là Gì, Hoa Sứ Mà Người Ta Dịch Là Hoa Bằng Sứ

Tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng anh

Tên những loài hoa bằng tiếng Anh _ bé nhà bạn đã ghi nhớ và biết hết chưa ? Loài hoa nào bé bạn yêu quý ? Một trong những chủ đề khá quen thuộc ngay trong đời sống của bé. Có thể nói đi đến đâu, tất cả chúng ta cũng phát hiện nhiều loại hoa khác nhau với nhiều tên gọi khác nhau. Chính vì thế, học tiếng Anh qua chủ đề loài hoa sẽ giúp bé thuận tiện ghi nhớ. Top từ vựng dưới đây của Kyna For Kids tương hỗ cha mẹ có thêm nguồn tài liệu tiéng Anh hữu dụng cho trẻ .Bạn đang xem : Hoa sứ tiếng anh là gì

***

Trong bài viết này, Kyna For Kids sẽ cung cấp cho bố mẹ tên các loài hoa bằng tiếng Anh. Với nguồn tài liệu này giúp bố mẹ “giắt túi” cho mình và con những từ vựng hữu ích.

Xem thêm: LAN ĐỘT BIẾN VÀ GIÁ THÀNH HIỆN TẠI LAN VAR 2021 THẾ NÀO

Cherry blossom: Hoa anh đào tượng trưng cho sự thanh cao, tính khiêm nhường, nhẫn nhịn.Lilac: Hoa tư đinh hương tượng trưng cho sự ngây thơ, tin tưởng ở người nhận.Carnation: Hoa cẩm chướng tượng trưng cho sự ái mộ, sắc đẹp, tình yêu của phụ nữ.Daisy: Hoa cúc tùy theo màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau.

Cherry blossom: Hoa anh đào tượng trưng cho sự thanh cao, tính khiêm nhường, nhẫn nhịn.Lilac: Hoa tư đinh hương tượng trưng cho sự ngây thơ, tin tưởng ở người nhận.Carnation: Hoa cẩm chướng tượng trưng cho sự ái mộ, sắc đẹp, tình yêu của phụ nữ.Daisy: Hoa cúc tùy theo màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau.

Xem thêm: Vai trò của gia đình trong xã hội hiện nay

Xem thêm : Học Bổng Fulbright Là Gì – Những Điều Bạn Chưa Biết Về Học Bổng Fulbright Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng. Hoa vạn thọ: Gửi gắm nổi buồn.Delphis flower: hoa phi yến.Peach blossom: Hoa đào biểu tượng cho sự an khang thịnh vượng.Gerbera: Hoa đồng tiền tượng trưng cho hạnh phúc, tùy màu sắc khác nhau mà có ý nghĩa khác nhau.Rose: Hoa hồng tượng trưng cho tình yêu. Lily: Hoa loa kèn/Hoa ly hay còn gọi là hoa huệ tây tùy vào màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau. Orchids: Hoa lan tượng trưng cho tình yêu và sắc đẹp.Gladiolus: Hoa lay ơn biểu tượng của sự tưởng nhớ.Lotus: Hoa sen thể hiện sự thanh cao, trong sáng.Marigold: Hoa vạn thọ biểu trưng cho sự trường thọApricot blossom: Hoa mai biểu tượng của sự sum họpStatice: Hoa salemPurple Statice: Hoa salem tímHyacinth: Tiên ông/Dạ lan hươngCockscomb: Hoa mào gà biểu tượng cho sự hi sinh cao cảTuberose: Hoa huệ biểu tượng hoàng gia, vương giả, vẻ đẹp tuổi trẻ.Sunflower: Hoa hướng dương biểu tượng sự thủy chung, tình bạn ấm ápNarcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu saSnapdragon: Hoa mõm chó biểu tượng cho cả sự lừa dối và sự thanh taoDahlia: Hoa thược dược biểu tượng cho sự chung thủyGolden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/Bò cạp vàngDay-lity: Hoa hiênCamellia: Hoa tràTulip: hoa uất kim hươngLisianthus: hoa cát tường (lan tường)Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)Violet: hoa đổng thảoPansy: hoa păng-xê, hoa bướmOrchid : hoa lanFrangipani: Hoa đại (Hoa sứ)Water lily : hoa súngMagnolia : hoa ngọc lanJasmine : hoa lài (hoa nhài)Flowercup : hoa bàoAgeratum conyzoides: hoa ngũ sắcHorticulture : hoa dạ hươngBougainvillea : hoa giấyTuberose : hoa huệHoneysuckle : hoa kim ngânJessamine : hoa làiCockscomb: hoa mào gàPeony flower : hoa mẫu đơnWhite-dotted : hoa mơPhoenix-flower : hoa phượngMilk flower : hoa sữaClimbing rose : hoa tường viMarigold : hoa vạn thọBirdweed : bìm bìm dạiBougainvillaea: hoa giấyBluebottle: cúc thỉ xaBluebell: chuông lá trònCactus: xương rồngCamomile: cúc la mãCampanula: chuôngClematis: ông lãoCosmos: cúc vạn thọ tâyDandelion: bồ công anh trung quốcDaphne: thuỵ hươngDaylily: hiênRose: Hoa hồngWater lily: hoa súngOrchid: hoa phong lanDaffodil : hoa thủy tiên vàngDahlia : hoa thược dượcLotus: hoa senSunflower: hoa hướng dươngCarnation : hoa cẩm chướngLily of the valley: Hoa linh lanLily: Hoa Loa kènIris:Hoa Diên VĩSnowdrops: Hoa Giọt TuyếtDaisy: Hoa cúc – Hoa LyLily: Lily là hoa loa kèn, hay huệ tây/hoa lyGerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiềnAnh Thảo: PrimroseBách Hợp: Lilium LongiflorumBáo Xuân: GloxiniaBằng Lăng: LagerstroemiaBồ Câu: ColumbineBìm Bìm: Morning GloryCẩm Cù: HoyaCẩm Nhung: NautilocalyxCánh Tiên / Thanh Điệp: Blue butterflyCẩm Tú Cầu: Hydrangea/ HortensiaCát đằng: Thunbergia grandifloraCúc: Mum / ChrysanthemumCúc Susan: Black Eyed Susan/ ConeflowerDã Yên Thảo: PetuniaDâm Bụt / Bông Bụp: Rosemallow/ HibiscusDành Dành / Ngọc Bút: GardeniaDiên Vỹ: IrisDừa Cạn: Rose PeriwinkleĐại: Bower of Beauty / Pandorea jasminoidesĐào: Cherry blossom / Prunus serrulataĐoạn Trường Thảo: GelsemiumĐổ Quyên: AzaleaĐông Chí: Winter Rose/ HelleboreĐông Mai: Witch HazelGiáp Trúc Đào: Phlox paniculata ‘Fujiyama’Giọt Nắng: Sun Drop FlowerHành Kiểng: Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunenseHoàng Thảo Trúc: Dendrobium hancockiiHoa Hoàng Thiên Mai: Golden chain tree / Cassia fistulaHoàng Điệp: Heliconia FirebirdHoa Hoàng Độ Mai: Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonicaHài Tiên: Clock VineHồng: RoseHồng Môn: AnthuriumHuệ Móng Tay: Rain LilyAreca spadix: Hoa cauHuệ Torch: Torch lily/ Poker PlantHương Bergamot: BergamotHuyết Huệ: Belladonna Lily /AmaryllisHuyết Tâm: Bleeding Heart FlowerKim Đồng: Gold ShowerKim Ngân: HoneysuckleKiếm Tử Lan/ Quân tử lan: Kaffir LilyLạc Tiên: Passion FlowerLài: JasmineLan Beallara: Beallara Orchid/ BllraHoa Lan Brassia: BrassidiumLan Bướm Kalihi: Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x KalihiHoa Lan Burtonii: Enpidendrum BurtoniiLan Dạ Nương: Brassavola nodosaHoa Lan Hài Tiên: Lady’s Slipper/ PaphiopedilumLan Hawaiian Sunset: Hawaiian Sunset MiltonidiumHoa Lan Hồ Điệp: Phalaenopsis / Moth OrchidLan Hoàng thảo /Hồng Hoàng Thảo: Dendrobium nobileHoa Lan Kiếm/ Địa Lan: Sword Orchid / CymbidiumLan Kim Điệp: Dendrobium chrysotoxumHoa Lan Laelia: LaeliaLan Neostylis: Lou SnearlyHoa Lan Ngọc Điểm: Rhynchostylis giganteaLan Rô / Đăng Lan: DendrobiumHoa Lan Sharry Baby: Oncidium Sharry BabyLan Thanh Đam: Coelogyne pandurataHoa Lan Thanh đạm tuyết ngọc: Coelogyne MooreanaLan Thủy Tiên: Dendrobium densiflorumPhong Lan: Mokara Sept 2014Vân Lan : Vanda OrchidsLan Vũ Nử : OncidiumLan Zygosepalum : ‘Rhein Clown’ ZygosepalumLê Lư : HelleboreLoa Kèn: Arum LilyLong Đởm Sơn : EnzianLục Bình : Water hyacinthLựu : Pomegranate FlowerLưu Ly : Đừng Quên Tôi : Forget Me NotMai : Ochna integerrimaHoa Mai Chỉ Thiên : WrightiaMai Chiếu Thủy : Wondrous WrightiaMàng màng : Beeplant : Spider flowerMallow/Rose Mallow: Swamp MallowMimosa Bán Nguyệt Diệp : Accadia : Half-moon WattleMộc Lan : MagnoliaMộc Trà : Quince /Chaenomeles japonicaMóng cọp : Jade Vine : Emerald CreeperMóng Quỷ : RampionMồng Gà : Cockscomb /CelosiaMóng tay : ImpatiensMontbretia : Copper Tip : MontbretiaMua : Pink LasiandraMười Giờ : Moss rose – forsythiaNghệ tây : CrocusNở Ngày: Bách nhật : AmaranthNghinh Xuân : ForsythiaNgoc Anh /Bông sứ ma: TabernaemontanaNgọc Châu : Treasure Flower: GazaniaNgọc Nữ : GlorybowerPhấn : Four O’Clock MarvelPhù Dung /Confederate Rose: Cotton RosePhượng Tím : Jacaranda obtusifoliaPhượng Vỹ : Flamboyant: Peacock FlowerQuỷ Kiến Sầu : Jamaican feverplant : Puncture VineQuỳnh : Epihyllum : Orchid CactusSala : Cannonball : AyaumaSao Tiên Nữ : AndromedasSen : LotusSen Cạn : NasturtiumSim : Rose MyrtheSỏi : Succulent flowerSon Môi : PenstemonSứ Thái Lan : Desert RoseSứ Đại : Frangipani : Plumeria AlbaSữa : Milkwood pineSống đời /Air plant : Clapper bush: Kalanchoe mortagei Raym.Súng: Water LilyTáo Dại : Crabapple : Malus CardinalThạch Thảo : Italian aster/European Michaelmas DaisyThiên Điểu : Bird of Paradise Flower/StrelitziaThuỵ Hương /Winter daphne: Daphne OdoraThủy Nứ : Súng Ma : NymphoidesHoa Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily : NarcissusThủy Tiên hoa vàng : DaffodilTí Ngọ : Noon Flower: Scarlet MallowTigon : Coral Vine : Chain-of-loveCorn flower: Hoa thanh cúcTigridia : Shellflower: TigridiaTóc Tiên : Star Glory : Cypress vineThanh Giáp Diệp : HelwingiaThất Diệp Nhất Chi Hoa : Paris polyphyllaThu Hải Đường : BegoniaThược Dược : DahliaTrà My : CamelliaTrâm ổi : LantanaTrang : IxoraTrạng Nguyên: Poinsettia : Christmas StarTrinh Nữ : TickleMe Plant /Mimosa pudicaTrúc Đào : OleanderTử Đằng : WisteriaTuyết Sơn Phi Hồng : Texas SageUất Kim Hương /TulipVân Anh: Bông Lồng Đèn: FusiaVạn thọ : MarigoldXương Rồng : Cactus FlowersXương Rồng Bát Tiên : Crown Of Thorns flowerCúc trắng : tượng trưng cho sự chân thực, lòng hùng vĩ. Hoa vạn thọ : Gửi gắm nổi buồn. Delphis flower : hoa phi yến. Peach blossom : Hoa đào hình tượng cho sự thịnh vượng thịnh vượng. Gerbera : Hoa đồng tiền tượng trưng cho niềm hạnh phúc, tùy sắc tố khác nhau mà có ý nghĩa khác nhau. Rose : Hoa hồng tượng trưng cho tình yêu. Lily : Hoa loa kèn / Hoa ly hay còn gọi là hoa huệ tây tùy vào sắc tố mà có ý nghĩa khác nhau. Orchids : Hoa lan tượng trưng cho tình yêu và vẻ đẹp. Gladiolus : Hoa lay ơn hình tượng của sự tưởng niệm. Lotus : Hoa sen biểu lộ sự thanh cao, trong sáng. Marigold : Hoa vạn thọ biểu trưng cho sự trường thọApricot blossom : Hoa mai hình tượng của sự sum họpStatice : Hoa salemPurple Statice : Hoa salem tímHyacinth : Tiên ông / Dạ lan hươngCockscomb : Hoa mào gà hình tượng cho sự hi sinh cao cảTuberose : Hoa huệ hình tượng hoàng gia, vương giả, vẻ đẹp tuổi trẻ. Sunflower : Hoa hướng dương hình tượng sự thủy chung, tình bạn ấm ápNarcissus : Hoa thuỷ tiên hình tượng của sự sang trọng và quý phái, kiêu saSnapdragon : Hoa mõm chó hình tượng cho cả sự lừa dối và sự thanh taoDahlia : Hoa thược dược hình tượng cho sự chung thủyGolden Chain Flowers : Muồng hoàng yến / Bò cạp vàngDay-lity : Hoa hiênCamellia : Hoa tràTulip : hoa uất kim hươngLisianthus : hoa cát tường như ý ( lan tường ) Chrysanthemum : hoa cúc ( đại đóa ) Forget-me-not : hoa lưu ly thảo ( hoa đừng quên tôi ) Violet : hoa đổng thảoPansy : hoa păng-xê, hoa bướmOrchid : hoa lanFrangipani : Hoa đại ( Hoa sứ ) Water lily : hoa súngMagnolia : hoa ngọc lanJasmine : hoa lài ( hoa nhài ) Flowercup : hoa bàoAgeratum conyzoides : hoa ngũ sắcHorticulture : hoa dạ hươngBougainvillea : hoa giấyTuberose : hoa huệHoneysuckle : hoa kim ngânJessamine : hoa làiCockscomb : hoa mào gàPeony flower : hoa mẫu đơnWhite-dotted : hoa mơPhoenix-flower : hoa phượngMilk flower : hoa sữaClimbing rose : hoa tường viMarigold : hoa vạn thọBirdweed : bìm bìm dạiBougainvillaea : hoa giấyBluebottle : cúc thỉ xaBluebell : chuông lá trònCactus : xương rồngCamomile : cúc la mãCampanula : chuôngClematis : ông lãoCosmos : cúc vạn thọ tâyDandelion : bồ công anh trung quốcDaphne : thuỵ hươngDaylily : hiênRose : Hoa hồngWater lily : hoa súngOrchid : hoa phong lanDaffodil : hoa thủy tiên vàngDahlia : hoa thược dượcLotus : hoa senSunflower : hoa hướng dươngCarnation : hoa cẩm chướngLily of the valley : Hoa linh lanLily : Hoa Loa kènIris : Hoa Diên VĩSnowdrops : Hoa Giọt TuyếtDaisy : Hoa cúc – Hoa LyLily : Lily là hoa loa kèn, hay huệ tây / hoa lyGerbera ( gerbera daisy ) là đồng xu tiền, hay cúc đồng tiềnAnh Thảo : PrimroseBách Hợp : Lilium LongiflorumBáo Xuân : GloxiniaBằng Lăng : LagerstroemiaBồ Câu : ColumbineBìm Bìm : Morning GloryCẩm Cù : HoyaCẩm Nhung : NautilocalyxCánh Tiên / Thanh Điệp : Blue butterflyCẩm Tú Cầu : Hydrangea / HortensiaCát đằng : Thunbergia grandifloraCúc : Mum / ChrysanthemumCúc Susan : Black Eyed Susan / ConeflowerDã Yên Thảo : PetuniaDâm Bụt / Bông Bụp : Rosemallow / HibiscusDành Dành / Ngọc Bút : GardeniaDiên Vỹ : IrisDừa Cạn : Rose PeriwinkleĐại : Bower of Beauty / Pandorea jasminoidesĐào : Cherry blossom / Prunus serrulataĐoạn Trường Thảo : GelsemiumĐổ Quyên : AzaleaĐông Chí : Winter Rose / HelleboreĐông Mai : Witch HazelGiáp Trúc Đào : Phlox paniculata ‘ Fujiyama’Giọt Nắng : Sun Drop FlowerHành Kiểng : Sierui / Ornamental onion / Allium aflatunenseHoàng Thảo Trúc : Dendrobium hancockiiHoa Hoàng Thiên Mai : Golden chain tree / Cassia fistulaHoàng Điệp : Heliconia FirebirdHoa Hoàng Độ Mai : Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonicaHài Tiên : Clock VineHồng : RoseHồng Môn : AnthuriumHuệ Móng Tay : Rain LilyAreca spadix : Hoa cauHuệ Torch : Torch lily / Poker PlantHương Bergamot : BergamotHuyết Huệ : Belladonna Lily / AmaryllisHuyết Tâm : Bleeding Heart FlowerKim Đồng : Gold ShowerKim Ngân : HoneysuckleKiếm Tử Lan / Quân tử lan : Kaffir LilyLạc Tiên : Passion FlowerLài : JasmineLan Beallara : Beallara Orchid / BllraHoa Lan Brassia : BrassidiumLan Bướm Kalihi : Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x KalihiHoa Lan Burtonii : Enpidendrum BurtoniiLan Dạ Nương : Brassavola nodosaHoa Lan Hài Tiên : Lady’s Slipper / PaphiopedilumLan Hawaiian Sunset : Hawaiian Sunset MiltonidiumHoa Lan Hồ Điệp : Phalaenopsis / Moth OrchidLan Hoàng thảo / Hồng Hoàng Thảo : Dendrobium nobileHoa Lan Kiếm / Địa Lan : Sword Orchid / CymbidiumLan Kim Điệp : Dendrobium chrysotoxumHoa Lan Laelia : LaeliaLan Neostylis : Lou SnearlyHoa Lan Ngọc Điểm : Rhynchostylis giganteaLan Rô / Đăng Lan : DendrobiumHoa Lan Sharry Baby : Oncidium Sharry BabyLan Thanh Đam : Coelogyne pandurataHoa Lan Thanh đạm tuyết ngọc : Coelogyne MooreanaLan Thủy Tiên : Dendrobium densiflorumPhong Lan : Mokara Sept 2014V ân Lan : Vanda OrchidsLan Vũ Nử : OncidiumLan Zygosepalum : ‘ Rhein Clown ’ ZygosepalumLê Lư : HelleboreLoa Kèn : Arum LilyLong Đởm Sơn : EnzianLục Bình : Water hyacinthLựu : Pomegranate FlowerLưu Ly : Đừng Quên Tôi : Forget Me NotMai : Ochna integerrimaHoa Mai Chỉ Thiên : WrightiaMai Chiếu Thủy : Wondrous WrightiaMàng màng : Beeplant : Spider flowerMallow / Rose Mallow : Swamp MallowMimosa Bán Nguyệt Diệp : Accadia : Half-moon WattleMộc Lan : MagnoliaMộc Trà : Quince / Chaenomeles japonicaMóng cọp : Jade Vine : Emerald CreeperMóng Quỷ : RampionMồng Gà : Cockscomb / CelosiaMóng tay : ImpatiensMontbretia : Copper Tip : MontbretiaMua : Pink LasiandraMười Giờ : Moss rose – forsythiaNghệ tây : CrocusNở Ngày : Bách nhật : AmaranthNghinh Xuân : ForsythiaNgoc Anh / Bông sứ ma : TabernaemontanaNgọc Châu : Treasure Flower : GazaniaNgọc Nữ : GlorybowerPhấn : Four O’Clock MarvelPhù Dung / Confederate Rose : Cotton RosePhượng Tím : Jacaranda obtusifoliaPhượng Vỹ : Flamboyant : Peacock FlowerQuỷ Kiến Sầu : Jamaican feverplant : Puncture VineQuỳnh : Epihyllum : Orchid CactusSala : Cannonball : AyaumaSao Tiên Nữ : AndromedasSen : LotusSen Cạn : NasturtiumSim : Rose MyrtheSỏi : Succulent flowerSon Môi : PenstemonSứ Thailand : Desert RoseSứ Đại : Frangipani : Plumeria AlbaSữa : Milkwood pineSống đời / Air plant : Clapper bush : Kalanchoe mortagei Raym. Súng : Water LilyTáo Dại : Crabapple : Malus CardinalThạch Thảo : Italian aster / European Michaelmas DaisyThiên Điểu : Bird of Paradise Flower / StrelitziaThuỵ Hương / Winter daphne : Daphne OdoraThủy Nứ : Súng Ma : NymphoidesHoa Thủy Tiên / Chinese Sacred Lily : NarcissusThủy Tiên hoa vàng : DaffodilTí Ngọ : Noon Flower : Scarlet MallowTigon : Coral Vine : Chain-of-loveCorn flower : Hoa thanh cúcTigridia : Shellflower : TigridiaTóc Tiên : Star Glory : Cypress vineThanh Giáp Diệp : HelwingiaThất Diệp Nhất Chi Hoa : Paris polyphyllaThu Hải Đường : BegoniaThược Dược : DahliaTrà My : CamelliaTrâm ổi : LantanaTrang : IxoraTrạng Nguyên : Poinsettia : Christmas StarTrinh Nữ : TickleMe Plant / Mimosa pudicaTrúc Đào : OleanderTử Đằng : WisteriaTuyết Sơn Phi Hồng : Texas SageUất Kim Hương / TulipVân Anh : Bông Lồng Đèn : FusiaVạn thọ : MarigoldXương Rồng : Cactus FlowersXương Rồng Bát Tiên : Crown Of Thorns flowerMong rằng hơn 200 tên những loài hoa bằng tiếng Anh trên sẽ giúp bé và cha mẹ có thêm nguồn học tập hiệu suất cao. Đặc biệt, cha mẹ hãy chia nhỏ ra từ 5-10 từ giúp con học từng ngày. Tránh việc học 1 lần quá nhiều, não bộ sẽ khó tiếp thu và ghi nhớ đúng chuẩn nhé .

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button